BÁO GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ

Để đáp ứng nhu cầu tìm hiểu và tham khảo của quý khách hàng, giúp khách hàng dễ dàng nắm được chi phí cũng như lên kế hoạch chi tiết xây dựng cho ngôi nhà của mình.

THI CÔNG NHÀ PHỐ TRỌN GÓI 2025

Bảng đơn giá thiết kế thi công nhà phố mới nhất 2025

Với kinh nghiệm hơn 6 năm trong lĩnh vực thiết kế xây dựng cùng hơn 150 công trình nhà phố, quán cafe triển khai trên khắp Thành phố Hồ Chí Minh và các vùng lân cận, An Thịnh Phát hy vọng sẽ cung cấp những thông tin hữu ích cho gia chủ trong hành trình xây nhà.

Đặc biệt, khi quý khách hàng hợp tác thiết kế thi công nhà phố trọn gói với công ty An Thịnh Phát chúng tôi sẽ được miễn phí 100% chi phí thiết kế khi thiết kế – thi công trọn gói và nhận được nhiều phần quà ưu đãi mới trong năm 2025.

Chúng tôi gửi đến quý khách hàng bảng đơn giá thiết kế thi công nhà phố mới nhất trọn gói năm 2025. Để có thể tính toán chính xác, đơn giá thiết kế còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Diện tích toàn bộ công trình
  • Công trình theo phong cách thiết kế đơn giản hay phức tạp
  • Gói thiết kế dựa theo nhu cầu: tiêu chuẩn (không có 3D nội thất) và cao cấp (có 3D nội thất)

Chi phí để xây một căn nhà hoàn thiện bao gồm:

“Thiết kế + Phần Móng + Phần Thô + Phần Mái + Nội Thất”

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG NHÀ PHỐ

Bảng đơn giá thiết kế nhà phố trọn gói 2025
Diện tích Gói tiêu chuẩn: Không bao gồm 3D nội thất (VNĐ/m2) Gói cao cấp: Bao gồm phối 3D nội thất (VNĐ/m2)
  • Thiết kế kiến trúc
  • Thiết kế kết cấu
  • Thiết kế điện nước
  • Phối cảnh mặt tiền
  • Phối cảnh nội thất
  • Triển khai chi tiết
< 100m² 150.000 300.000
100m² – 199m² 130.000 280.000
200m² – 299m² 120.000 260.000
>= 300m² 110.000 250.000

 

Khi quý khách có nhu cầu thiết kế thi công nhà phố trọn gói tại HH HOUSE, quý khách hàng sẽ được ưu đãi miễn phí 100% chi phí thiết kế

Báo giá xây dựng phần thô

  Giá phần thô nhà phố
Giá phần thô nhà phố hiện đại: 3,550,000VNĐ /m2
Giá phần thô nhà ống hoặc có mái thái: 4,200,000VNĐ /m2
Giá phần thô nhà có 2 mặt tiền, nhà tân cổ điển: 4,500,000VNĐ /m2
Giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện ( chưa bao gồm phần nhân công hoàn thiện ), áp dụng cho diện tích >350 m2. Với nhà phố mặt tiền sẽ cộng thêm từ 50.000 – 100.000 đ/m2. 50,000VNĐ – 10,0000VNĐ /m2
Giá xây dựng phần thô biệt thự
Giá phần thô biệt thự hiện đại: 4,250,000VNĐ /m2
Giá phần thô biệt thự tân cổ điển: 4,900,000VNĐ /m2
Giá phần thô biệt thự cổ điển, biệt thự kiểu Pháp: 5,000,000VNĐ – 5,800,000VNĐ/m2

Báo giá xây dựng phần móng và mái

Đơn giá trên một m2 phần thô x A%
Móng băng: 50 – 60% diện tích
Móng đơn: 30 – 40% diện tích
Móng cọc: 40 – 50% diện tích
Tầng hầm: 120 – 170% diện tích
Diện tích xây dựng: 100% diện tích
Thông tầng:  >8m2 tính 50% diện tích
Mái bê tông cốt thép: 40 – 50% diện tích
Sân thượng có giàn phẹt: 55 – 60% diện tích
Sân thượng: 40 – 50% diện tích
Sân nhà: 40 – 50% diện tích
Mái ngói kèo sắt hộp: 60 – 70% diện tích mái
Mái ngói bê tông cốt thép, dán ngói: 90 – 100% diện tích mái

Hồ sơ thiết kế thi công nhà phố bao gồm những gì?

Hồ sơ thiết kế thi công nhà phố

Khi lựa chọn HH HOUSE làm đơn vị thiết kế thi công nhà phố, gia chủ sẽ nhận được đầy đủ bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công sau khi hoàn thành, bao gồm:

  • Bản vẽ thiết kế kiến trúc,
  • Bản vẽ thiết kế kết cấu
  • Bản vẽ thiết kế điện và nước (M&E)
  • bản phối cảnh 3D ngoại thất
  • bản phối cảnh 3D nội thất (nếu có)

Bộ hồ sơ thiết kế kiến trúc sẽ được in thành 3 bản:

  • 1 bản dành cho Chủ đầu tư lưu trữ
  • 1 bản dành cho thi công
  • 1 bản được HH HOUSE lưu trữ tại văn phòng của chúng tôi nhằm giúp cho việc thiết kế và sửa chữa nhà (phòng trường hợp gia chủ đánh mất)

1. Bản vẽ thiết kế kiến trúc

  • Mặt bằng tổng thể ngôi nhà, cảnh quan.
  • Mặt bằng bố trí nội thất các tầng: thể hiện đầy đủ các vị trí bố trí nội thất.
  • Mặt bằng kích thước các tầng: thể hiện đầy đủ kích thước để xây tường.
  • Mặt bằng định vị cửa: thể hiện kích thước tổng quan và tên cửa.
  • Mặt đứng chi tiết cửa: thể hiện chi tiết kích thước, chất liệu, kiểu dáng và số lượng cửa.
  • Mặt bằng lát gạch nền các tầng: thể hiện kích thước gạch, vị trí lát gạch và chất liệu.
  • Mặt đứng tổng thể: thể hiện chiều cao các tầng, bố trí mặt tiền, chất liệu, màu sơn,…
  • Mặt cắt dọc ngôi nhà: thể hiện chi tiết ngôi nhà theo phương đứng.
  • Chi tiết kỹ thuật: thể hiện chi tiết các thành phần vật liệu, kiểu dáng, kích thước cầu thang, nhà vệ sinh,…

2. Bản vẽ thiết kế kết cấu

  • Mặt bằng móng & chi tiết móng: thể hiện chi tiết bê tông, cốt thép và khoảng cách của cốt thép.
  • Mặt bằng định vị đà kiềng, dầm sàn các tầng: thể hiện thông số kích thước, vị trí và chiều cao dầm sàn, đà kiềng.
  • Mặt cắt dầm: thể hiện chi tiết đường kính, số lượng và khoảng cách cốt thép trong dầm, đà kiềng.
  • Mặt bằng định vị cột: thể hiện số lượng, kích thước và vị trí cột trên mặt bằng.
  • Mặt cắt chi tiết cột: thể hiện chi tiết số lượng, đường kính và khoảng cách cốt thép trong cột.
  • Mặt bằng thép sàn: thể hiện chiều dài, khoảng cách và đường kính cốt thép trên sàn.
  • Chi tiết cầu thang: thể hiện mặt bằng, mặt cắt, cao độ, cốt thép chi tiết cầu thang.
  • Ghi chú kết cấu: chi tiết lanh tô, yêu cầu kỹ thuật, quy định chung trong phần kết cấu về chủng loại, quy cách và tiêu chuẩn.

3. Bản vẽ thiết kế điện, nước (M&E)

A. Phần điện

  • Sơ đồ nguyên lý điện dùng cho toàn bộ nhà (công trình).
  • Bản vẽ cấp điện các tầng: thể hiện vị trí, số lượng tủ điện, ổ cắm, CB,…
  • Bản vẽ chiếu sáng các tầng: thể hiện vị trí, số lượng bóng đèn sử dụng, vị trí đèn tường, đèn cầu thang, công tắc và đường dẫn.
  • Bản vẽ đường dẫn Internet, điện thoại,…

B. Phần nước

  • Sơ đồ nguyên lý dùng cho cấp thoát nước toàn bộ nhà (công trình)
  • Bản vẽ cấp nước các tầng: thể hiện chiều dài đường ống, vị trí ống nước và đường kính ống cấp nước.
  • Bản vẽ thoát nước các tầng: thể hiện chiều dài đường ống, vị trí ống nước và đường kính ống thoát nước.
  • Mặt cắt chi tiết bể phốt, hố gas: thể hiện cấu tạo, vị trí và kích thước của bể phốt, hố gas.

4. Bản vẽ phối cảnh 3D ngoại thất

  • Bản phối cảnh 3D mặt tiền.
  • Bố cục, phong cách ngôi nhà.
  • Thể hiện chủng loại, vật liệu sử dụng ở mặt tiền.

5. Bản vẽ phối cảnh 3D nội thất (nếu có)

  • Bản vẽ phối cảnh 3D nội thất các phòng công năng: phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ,…
  • Thể hiện phong cách nội thất, bố cục thực tế, màu sắc, vị trí, chất liệu sử dụng cho nội thất.

Để lại bình luận

Đã thêm vào giỏ hàng

Scroll
Messenger Messenger
Google Map Google Map
Zalo Zalo
Gọi ngay Gọi ngay